Anh - Việt
châu ngọc
Danh từ
châu ngọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngọc và ngọc trai, thường dùng để làm đồ trang sức.
珠子和宝玉,泛指珍贵的首饰。
Ngọc và ngọc trai, thường dùng để làm đồ trang sức.
Ví dụ
她在婚礼上戴了一套昂贵的珠宝。【】Cô ấy đeo một bộ châu ngọc đắt tiền trong tiệc cưới.
这个木盒里装满了家传的珠玉。【】Chiếc hộp gỗ này đựng đầy châu ngọc cổ của gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật rất quý giá và đẹp đẽ, thường dùng để ca ngợi người hoặc vật.
非常珍贵美好的人或物,常用来比喻。
Vật rất quý giá và đẹp đẽ, thường dùng để ca ngợi người hoặc vật.
Ví dụ
小女儿是全家的珍宝。【】Đứa con gái nhỏ là châu ngọc của cả gia đình.
这幅古画是他收藏中的瑰宝。【】Bức tranh cổ này là châu ngọc trong bộ sưu tập của ông.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu ngọc (Noun)
Danh từ + châu ngọcchâu ngọc + Tính từĐộng từ + châu ngọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
珠宝首饰 đồ châu ngọc | 她买了一件珠宝送给妈妈。 Cô ấy mua một món đồ châu ngọc để tặng mẹ. |
珠宝店 tiệm châu ngọc | 市中心的珠宝店总是很热闹。 Tiệm châu ngọc ở trung tâm thành phố lúc nào cũng đông khách. |
珠宝盒 hộp châu ngọc | 他把戒指放回珠宝盒里。 Anh ấy cất chiếc nhẫn vào hộp châu ngọc. |
珠宝收藏 bộ sưu tập châu ngọc | 博物馆展出一套古代珠宝收藏。 Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập châu ngọc cổ. |