Anh - Việt
cháu nội
Danh từ
cháu nội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con của con trai, xét theo quan hệ với ông bà.
儿子的孩子,指祖父母的孙子或孙女。
Con của con trai, xét theo quan hệ với ông bà.
Ví dụ
他们有一个正在上小学的孙子或孙女。【】Ông bà có một cháu nội đang học tiểu học.
她的孙子或孙女大多数周末都会来看她。【】Cháu nội của bà thường đến thăm vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa