Anh - Việt
châu phê
Động từ
châu phê (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhà vua dùng bút son ghi ý kiến hoặc phê duyệt lên tấu chương và văn bản.
帝王用朱笔在奏章或文书上批示。
Nhà vua dùng bút son ghi ý kiến hoặc phê duyệt lên tấu chương và văn bản.
Ví dụ
皇帝用朱笔逐份朱批奏章,然后发还给各位官员。【】Nhà vua châu phê từng bản tấu chương rồi gửi lại cho các quan.
国王朱批了大臣的奏章,并在旁边写明自己的意见。【】Vua châu phê bản tấu của đại thần và ghi rõ ý kiến của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu phê (Verb)
Từ đi kèm + châu phêchâu phê + Danh từĐộng từ + châu phê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
御批之后 sau khi châu phê | 批示之后,国王把奏章退还。 Sau khi châu phê, nhà vua trả lại tấu chương. |