Anh - Việt
cháu rể
Danh từ
cháu rể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chồng của cháu gái.
孙女的丈夫。
Chồng của cháu gái.
Ví dụ
我奶奶的孙女婿非常勤快,也很孝顺。【】Cháu rể của bà rất chăm chỉ và hiếu thảo.
今年春节,我的孙女婿会回老家和我们一起吃饭。【】Tết này cháu rể sẽ về quê ăn cơm với gia đình tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu rể (Noun)
Danh từ + cháu rểcháu rể + Tính từĐộng từ + cháu rể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与孙女婿的关系 quan hệ với cháu rể | 爷爷一直和孙女婿保持着融洽的关系。 Ông nội luôn giữ quan hệ với cháu rể rất hòa thuận. |