Anh - Việt
cháu ruột
Danh từ
cháu ruột (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con của anh, chị hoặc em ruột.
亲兄弟姐妹的孩子。
Con của anh, chị hoặc em ruột.
Ví dụ
我的亲侄子正在上三年级。【】Cháu ruột của tôi đang học lớp ba.
她经常带自己的亲外甥女去公园。【】Cô ấy thường đưa cháu ruột đi công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu ruột (Noun)
cháu ruột + Tính từcháu ruột + Từ đi kèmĐộng từ + cháu ruột
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
最大的兄弟姐妹的孩子 cháu ruột lớn nhất | 这是他最大的侄子。 Đây là cháu ruột lớn nhất của anh ấy. |
年幼的兄弟姐妹的孩子 cháu ruột nhỏ tuổi | 她周末常照看年幼的侄女。 Cô ấy thường trông cháu ruột nhỏ tuổi vào cuối tuần. |