Anh - Việt
châu thành
Danh từ
châu thành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành phố nhỏ, là trung tâm hành chính của một huyện hoặc tỉnh.
县或省的行政中心小城镇。
Thành phố nhỏ, là trung tâm hành chính của một huyện hoặc tỉnh.
Ví dụ
我家住在县城,去市场买东西很方便。【】Nhà tôi ở châu thành nên đi chợ rất tiện.
周末,全家人常常去县城玩。【】Cuối tuần, cả gia đình thường lên châu thành chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu thành (Noun)
Danh từ + châu thànhchâu thành + Tính từĐộng từ + châu thành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
县城中心 trung tâm châu thành | 学校就在县城中心。 Trường học nằm ngay trung tâm châu thành. |