Anh - Việt

Bản dịch của từ Chậu thau trong tiếng Trung

chậu thau

Danh từ

chậu thau (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chậu nhỏ, ngày xưa làm bằng đồng thau, nay thường bằng nhôm hoặc nhựa, dùng để rửa mặt.

一种小盆,用来洗脸。

Chậu nhỏ, ngày xưa làm bằng đồng thau, nay thường bằng nhôm hoặc nhựa, dùng để rửa mặt.

Ví dụ
妈妈把温水倒进脸盆里给宝宝洗脸。【】Mẹ đổ nước ấm vào chậu thau để rửa mặt cho em bé.
我爷爷还留着年轻时用过的旧脸盆。【】Ông tôi vẫn giữ chiếc chậu thau cũ từ thời còn trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chậu thau (Noun)

chậu thau + Danh từĐộng từ + chậu thau
Kết hợp từ của chậu thau
Collocation
Ví dụ

銅製臉盆

chậu thau đồng

博物館展出一個十九世紀的古銅臉盆。

Bảo tàng trưng bày một chậu thau đồng từ thế kỷ 19.

裝滿水的臉盆

chậu thau đầy nước

廚房台面上放著一盆裝滿水的臉盆。

Trên bệ bếp có một chậu thau đầy nước.

塑膠臉盆

chậu thau nhựa

這個塑膠臉盆輕便又好清洗。

Chậu thau nhựa này nhẹ và dễ rửa.