Anh - Việt
châu thổ
Danh từ
châu thổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất bằng phẳng ở cửa sông, được hình thành do phù sa bồi đắp qua thời gian.
河流入海口处由泥沙淤积形成的平坦地带。
Vùng đất bằng phẳng ở cửa sông, được hình thành do phù sa bồi đắp qua thời gian.
Ví dụ
河内位于红河三角洲。【】Hà Nội nằm ở châu thổ sông Hồng.
湄公河三角洲的许多居民从事农业。【】Nhiều người dân ở châu thổ sông Mê Kông làm nông nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu thổ (Noun)
Danh từ + châu thổchâu thổ + Danh từchâu thổ + Tính từchâu thổ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
三角洲地区 vùng châu thổ | 三角洲地区通常土地肥沃、人口稠密。 Vùng châu thổ thường có đất đai màu mỡ và dân cư đông đúc. |
三角洲居民 cư dân châu thổ | 三角洲居民已习惯与每年的洪水共存。 Cư dân châu thổ đã quen với việc chung sống cùng lũ hằng năm. |