Anh - Việt
chau
Động từ
chau (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhíu lông mày lại, thường vì lo lắng, suy nghĩ hoặc khó chịu.
皱起眉头,常表示担心、思考或不满。
Nhíu lông mày lại, thường vì lo lắng, suy nghĩ hoặc khó chịu.
Ví dụ
她听到坏消息时皱起了眉头。【】Cô ấy chau mày khi nghe tin xấu.
他皱着眉头,又看了一遍数字。【】Anh ấy chau mày và nhìn lại con số.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chau (Verb)
chau + Danh từchau + Tính từchau + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皱眉 chau mày | 她读信时皱起了眉头。 Cô ấy chau mày khi đọc lá thư. |