Anh - Việt

Bản dịch của từ Chảu trong tiếng Trung

chảu

Động từ

chảu (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhìn ngó xung quanh để xem tình hình, thường dùng trong văn nói.

向四周看,东张西望。

Nhìn ngó xung quanh để xem tình hình, thường dùng trong văn nói.

Ví dụ
他四处张望,看看那里有没有人。【】Nó chảu quanh xem có ai ở đó không.
站在门口,她四下张望,找孩子。【】Đứng ở cửa, cô ấy chảu quanh tìm con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh