Anh - Việt
châu
Danh từĐộng từ
châu (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận
大陆或区域
phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận
Ví dụ
亚洲是拥有许多文化和数十亿人的大洲。【】Châu Á có nhiều nền văn hóa và hàng tỷ người.
欧洲不是一个国家,而是一个大陆地区。【】Châu Âu không phải một quốc gia, mà là vùng rộng lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh
古代行政单位
đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh
Ví dụ
交州是汉唐时期越南的一个行政区。【】Giao Châu là một châu ở Việt Nam thời Hán Đường.
交州不是现代省份。【】Đơn vị châu Giao không phải tỉnh hiện đại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
châu (Động từ)
Nghĩa 01 · chụm [đầu] vào một chỗ
头挨着头,紧凑在一起
chụm [đầu] vào một chỗ
Ví dụ
三个孩子在公园把头凑在一起看地图。【】Ba bạn nhỏ châu đầu xem bản đồ ở công viên.
朋友们没有把头凑近火堆,因为天气很暖。【】Nhóm bạn không châu đầu bên bếp lửa vì trời ấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa