Anh - Việt

Bản dịch của từ Chầu tổ trong tiếng Trung

chầu tổ

Động từ

chầu tổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Chơi bài tổ tôm.

玩一种叫“祖蟋”的越南传统纸牌游戏。

Chơi bài tổ tôm.

Ví dụ
我爷爷周末常和朋友玩祖蟋牌。【】Ông tôi thường chầu tổ với bạn vào cuối tuần.
他们晚饭后玩祖蟋牌。【】Họ chầu tổ sau bữa cơm tối.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chầu tổ (Verb)

chầu tổ + Danh từchầu tổ + Từ đi kèmĐộng từ + chầu tổ
Kết hợp từ của chầu tổ
Collocation
Ví dụ

玩越南传统纸牌游戏“祖蟾”

chầu tổ tôm

老人们常在春节期间玩“祖蟾”牌。

Các cụ thường chầu tổ tôm vào dịp Tết.