Anh - Việt
chầu trời
Động từ
chầu trời (Động từ)
Nghĩa 01 · Qua đời, cách nói kính trọng và nhẹ nhàng, thường dùng khi nói về người lớn tuổi.
委婉说法,指人去世。
Qua đời, cách nói kính trọng và nhẹ nhàng, thường dùng khi nói về người lớn tuổi.
Ví dụ
我爷爷去年去世了。【】Ông nội tôi đã chầu trời vào năm ngoái.
她经过长期重病后安详地去世了。【】Bà ấy chầu trời sau một thời gian dài ốm nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chầu trời (Verb)
Danh từ + chầu trờiĐộng từ + chầu trời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对亲人离世表示哀悼 chia buồn khi người thân về chầu trời | 我们对亲人的去世表示哀悼。 Chúng tôi gửi lời chia buồn khi người thân về chầu trời. |
去世之日 ngày về chầu trời | 家人每年都会记得他的去世之日。 Gia đình ghi nhớ ngày về chầu trời của ông mỗi năm. |