Anh - Việt
chầu văn
Danh từĐộng từ
chầu văn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lối hát cổ truyền, có làn điệu phong phú, dùng để ca tụng thần thánh trong nghi lễ cúng bái và lên đồng.
越南传统仪式唱腔,用于祭神和灵媒仪式中赞颂神灵。
Lối hát cổ truyền, có làn điệu phong phú, dùng để ca tụng thần thánh trong nghi lễ cúng bái và lên đồng.
Ví dụ
歌手在庙会上表演了侍神歌。【】Nghệ sĩ trình diễn chầu văn trong lễ hội đền Hùng.
每次回乡,我妈妈都喜欢听侍神歌。【】Mẹ tôi thích nghe chầu văn mỗi khi về quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chầu văn (Noun)
Danh từ + chầu vănĐộng từ + chầu văn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chầu văn的曲调 làn điệu chầu văn | chầu văn的曲调非常丰富。 Những làn điệu chầu văn rất phong phú. |
chầu văn歌手 nghệ nhân chầu văn | 他是南定省著名的chầu văn歌手。 Ông là nghệ nhân chầu văn nổi tiếng ở Nam Định. |
chầu văn仪式 nghi lễ chầu văn | chầu văn仪式通常持续整夜。 Nghi lễ chầu văn thường kéo dài cả đêm. |
chầu văn (Động từ)
Nghĩa 01 · Hát có đàn đệm theo lối cổ truyền để ca tụng thần thánh trong lễ cúng bái hoặc lên đồng.
以传统乐曲伴奏演唱,赞颂神灵。
Hát có đàn đệm theo lối cổ truyền để ca tụng thần thánh trong lễ cúng bái hoặc lên đồng.
Ví dụ
她每年在村节上都会演唱侍神歌。【】Cô ấy luôn chầu văn trong lễ hội làng.
乩婆整夜在庙前演唱,请神降临。【】Các bà đồng chầu văn suốt đêm trước đền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chầu văn (Verb)
chầu văn + Danh từchầu văn + Từ đi kèmchầu văn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在祭祀仪式中表演chầu văn chầu văn trong lễ cúng | 艺人们在祭祀仪式中表演chầu văn。 Các nghệ nhân chầu văn trong lễ cúng đền Mẫu. |