Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy bắn trong tiếng Trung

chạy bắn

Động từ

chạy bắn (Động từ)

Nghĩa 01 · Chạy thật nhanh để bỏ đi hoặc tránh né, thường vì sợ hãi.

飞快地跑开,多指为了躲避或因害怕而逃走。

Chạy thật nhanh để bỏ đi hoặc tránh né, thường vì sợ hãi.

Ví dụ
看到大狗叫,小男孩撒腿就跑回了家。【】Thấy con chó lớn sủa, cậu bé chạy bắn về nhà.
听到警车的鸣笛声,孩子们飞快地跑出了院子。【】Nghe tiếng còi xe cảnh sát, mấy đứa nhỏ chạy bắn ra khỏi sân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy bắn (Verb)

Danh từ + chạy bắnchạy bắn + Danh từchạy bắn + Giới từchạy bắn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chạy bắn
Collocation
Ví dụ

马受惊狂奔

con ngựa chạy bắn

烟花一响,马就惊得狂奔。

Khi pháo hoa nổ, con ngựa chạy bắn đi.

Video ngữ cảnh