Anh - Việt
chạy bữa
Động từ
chạy bữa (Động từ)
Nghĩa 01 · Vất vả xoay xở kiếm tiền hoặc kiếm ăn từng ngày, chỉ đủ sống qua bữa.
艰难地每天设法维持生计。
Vất vả xoay xở kiếm tiền hoặc kiếm ăn từng ngày, chỉ đủ sống qua bữa.
Ví dụ
失业后,他靠做零工勉强维生。【】Mất việc, anh phải chạy bữa bằng những việc làm thuê.
几个月来,她全家一直过着朝不保夕的生活。【】Mấy tháng nay, cả nhà cô chạy bữa từng ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy bữa (Verb)
Tính từ + chạy bữachạy bữa + Trạng từchạy bữa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辛苦地勉强维持生计 vất vả chạy bữa | 许多家庭在失业期间辛苦地勉强维持生计。 Nhiều gia đình vất vả chạy bữa trong thời gian thất nghiệp. |