Anh - Việt

Bản dịch của từ Cháy bùng trong tiếng Trung

cháy bùng

Động từ

cháy bùng (Động từ)

Nghĩa 01 · Bốc cháy đột ngột, toả ra ánh sáng sáng rực và nhiều nhiệt.

突然燃烧起来,火光明亮,热量很大。

Bốc cháy đột ngột, toả ra ánh sáng sáng rực và nhiều nhiệt.

Ví dụ
干燥的木柴几秒钟内就猛烈燃烧起来。【】Đống củi khô cháy bùng lên chỉ sau vài giây.
洒出的汽油瞬间着火并猛烈燃烧。【】Xăng đổ ra sàn, lửa cháy bùng lên ngay lập tức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bùng lên đột ngột, thường nói về xung đột, cảm xúc hoặc sự việc tiêu cực.

突然爆发,多指冲突或强烈的情绪。

Bùng lên đột ngột, thường nói về xung đột, cảm xúc hoặc sự việc tiêu cực.

Ví dụ
一句无心的话让小组里的争吵突然激化。【】Cuộc tranh cãi trong nhóm cháy bùng sau một câu nói vô ý.
两国之间的紧张局势可能再次爆发。【】Căng thẳng giữa hai nước có nguy cơ cháy bùng trở lại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cháy bùng (Verb)

Danh từ + cháy bùngcháy bùng + Trạng từ
Kết hợp từ của cháy bùng
Collocation
Ví dụ

火焰熊熊燃烧

ngọn lửa cháy bùng

夜色中,火焰熊熊燃烧,照亮了整片森林。

Trong đêm tối, ngọn lửa cháy bùng soi sáng cả khu rừng.

冲突突然爆发

xung đột cháy bùng

双方未达成协议后,边境冲突再度爆发。

Tại biên giới, xung đột cháy bùng sau khi hai bên không đạt được thỏa thuận.

怒火突然爆发

cơn giận cháy bùng

听到那句侮辱的话,他的怒火突然爆发。

Khi nghe lời xúc phạm, cơn giận cháy bùng lên.

暴力爆发

bạo lực cháy bùng

足球比赛结束后,街头爆发了暴力冲突。

Sau trận bóng đá, bạo lực cháy bùng trên các con phố.

抗议活动爆发

phản đối cháy bùng

宣布加税的决定后,抗议活动在各大城市爆发。

Sau quyết định tăng thuế, phản đối cháy bùng khắp các thành phố.

Video ngữ cảnh