Anh - Việt
cháy chợ
Động từ
cháy chợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Hàng hóa bán rất chạy vì có nhiều người muốn mua.
商品因很多人想买而卖得很快、很火。
Hàng hóa bán rất chạy vì có nhiều người muốn mua.
Ví dụ
新款鞋子一个上午就卖得很火。【】Mẫu giày mới cháy chợ chỉ sau một buổi sáng.
春节前灯笼很抢手。【】Đèn lồng bán cháy chợ trước dịp Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháy chợ (Verb)
Danh từ + cháy chợcháy chợ + Từ đi kèmĐộng từ + cháy chợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热销商品 hàng cháy chợ | 这件衬衫是店里的热销商品。 Chiếc áo này là hàng cháy chợ ở cửa hàng. |
畅销产品 mặt hàng cháy chợ | 这是该公司最畅销的产品。 Đây là mặt hàng cháy chợ nhất của hãng. |
需求旺盛的产品 sản phẩm cháy chợ | 这种需求旺盛的产品经常很快售罄。 Sản phẩm cháy chợ này thường hết hàng rất nhanh. |