Anh - Việt
chạy chọt
Động từ
chạy chọt (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhờ vả, dùng quan hệ hoặc lo lót để đạt được điều mình muốn.
托关系或通过行贿请人帮忙,以达到目的。
Nhờ vả, dùng quan hệ hoặc lo lót để đạt được điều mình muốn.
Ví dụ
他托关系让孩子进入这所学校。【】Anh ấy chạy chọt để xin cho con vào trường này.
她不想靠关系获得升职。【】Cô ấy không muốn chạy chọt để được thăng chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy chọt (Verb)
chạy chọt + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为孩子托关系 chạy chọt cho con | 她为了让孩子被录用而托人情。 Bà ấy chạy chọt cho con được nhận vào làm. |
托关系进学校 chạy chọt để được vào trường | 一些家长托关系让孩子进好学校。 Một số phụ huynh chạy chọt để được vào trường tốt cho con. |
靠人脉走关系 chạy chọt bằng quan hệ | 他靠人脉解决了这件事。 Ông ấy chạy chọt bằng quan hệ để giải quyết vụ việc. |
托关系升职 chạy chọt để được thăng chức | 有人传言她托关系才升了职。 Cô ấy bị đồn là chạy chọt để được thăng chức. |
托关系找工作 chạy chọt để xin việc | 他托关系在一家国有公司找到了工作。 Anh ta chạy chọt để xin việc ở công ty nhà nước. |