Anh - Việt
chạy chữa
Động từ
chạy chữa (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm thầy tìm thuốc khắp nơi để chữa trị cho người bệnh.
四处求医问药,设法治好病人。
Tìm thầy tìm thuốc khắp nơi để chữa trị cho người bệnh.
Ví dụ
家人为爷爷四处求医,持续了好几个月。【】Gia đình đã chạy chữa cho ông nội suốt nhiều tháng trời.
尽管四处求医,儿子的病仍然没有好转。【】Dù đã chạy chữa khắp nơi, bệnh của con vẫn chưa thuyên giảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy chữa (Verb)
Danh từ + chạy chữachạy chữa + Danh từchạy chữa + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
治疗费用 tiền chạy chữa | 治疗费用让全家陷入了债务。 Tiền chạy chữa khiến cả gia đình kiệt quệ. |