Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy của trong tiếng Trung

chạy của

Động từ

chạy của (Động từ)

Nghĩa 01 · Đem tài sản phân tán hoặc chuyển đi nơi khác, thường để tránh bị thu giữ.

把财产转移或分散,以避免被没收或随意花用。

Đem tài sản phân tán hoặc chuyển đi nơi khác, thường để tránh bị thu giữ.

Ví dụ
他想转移资产,以免被没收。【】Ông ấy lo chạy của để tránh bị tịch thu tài sản.
工作出问题时别乱转移钱财。【】Đừng chạy của lung tung khi công việc đang gặp rắc rối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy của (Verb)

chạy của + Giới từchạy của + Trạng từchạy của + Động từ
Kết hợp từ của chạy của
Collocation
Ví dụ

在被扣押前转移资产

chạy của trước khi bị thu giữ

他们在工厂被查封前转移了资产。

Họ chạy của trước khi bị thu giữ nhà xưởng.

离婚前转移资产

chạy của trước khi ly hôn

这对夫妇在离婚前转移了资产。

Vợ chồng anh ấy chạy của trước khi ly hôn.

Video ngữ cảnh