chạy điện
chạy điện (Động từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động bằng nguồn điện, dùng điện để vận hành.
靠电力运行或驱动。
Hoạt động bằng nguồn điện, dùng điện để vận hành.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy điện (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电动车 xe chạy điện | 这座城市正鼓励居民使用电动汽车。 Thành phố đang khuyến khích người dân dùng xe chạy điện. |
电动汽车 ô tô chạy điện | 他刚买了一辆电动汽车。 Anh ấy vừa mua một chiếc ô tô chạy điện. |
电动公交车 xe buýt chạy điện | 这座城市已投入数十辆电动公交车运营。 Thành phố đã đưa vào vận hành hàng chục xe buýt chạy điện. |
电动自行车 xe đạp chạy điện | 很多学生骑电动自行车上学。 Nhiều học sinh đi học bằng xe đạp chạy điện. |
电动列车 tàu chạy điện | 这条城市轨道线路使用电动列车。 Tuyến đường sắt đô thị này dùng tàu chạy điện. |
chạy điện (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có động cơ hoạt động bằng điện thay vì xăng hoặc dầu.
以电力为动力的。
Có động cơ hoạt động bằng điện thay vì xăng hoặc dầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy điện (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电动机 động cơ chạy điện | 这台水泵使用电动机。 Chiếc máy bơm này dùng động cơ chạy điện. |
电动摩托车 xe máy chạy điện | 他骑电动摩托车上班。 Anh ấy đi làm bằng xe máy chạy điện. |
电动叉车 xe nâng chạy điện | 仓库使用电动叉车以降低噪音。 Kho hàng dùng xe nâng chạy điện để giảm tiếng ồn. |
电动割草机 máy cắt cỏ chạy điện | 我叔叔刚买了一台电动割草机。 Bác tôi vừa mua một chiếc máy cắt cỏ chạy điện. |