Anh - Việt
chạy đua
Động từ
chạy đua (Động từ)
Nghĩa 01 · cố vượt qua nhau để giành phần thắng, phần hơn trong công việc gì
激烈竞争
cố vượt qua nhau để giành phần thắng, phần hơn trong công việc gì
Ví dụ
他们在市场上激烈地竞争。【】Họ chạy đua gay gắt trên thị trường.
他没有竞赛,因为太累了。【】Anh ấy không chạy đua vì quá mệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa