Anh - Việt
chạy gằn
Động từ
chạy gằn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy nhanh bằng những bước ngắn và dồn dập, thường để kịp người khác hoặc việc gì đó.
用短而快的步子急跑,常为赶时间。
Chạy nhanh bằng những bước ngắn và dồn dập, thường để kịp người khác hoặc việc gì đó.
Ví dụ
小明小步快跑,想赶上最后一班公交车。【】Minh chạy gằn để kịp chuyến xe buýt cuối cùng trong đêm.
小男孩小步快跑,跟在妈妈身后穿过热闹的马路。【】Đứa bé chạy gằn theo mẹ qua con đường đông người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy gằn (Verb)
chạy gằn + Giới từchạy gằn + Trạng từchạy gằn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小步快跑地跟上 chạy gằn theo | 小男孩小步快跑地跟在妈妈后面去市场。 Đứa bé chạy gằn theo mẹ ra chợ. |
赶紧跑到门口 chạy gằn ra cửa | 听到门铃声,她赶紧跑到门口迎接客人。 Nghe tiếng chuông, bà chạy gằn ra cửa đón khách. |
急忙穿过马路 chạy gằn qua đường | 看到车来,猫急忙跑过马路。 Con mèo chạy gằn qua đường khi thấy xe tới. |