Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy gạo trong tiếng Trung

chạy gạo

Động từ

chạy gạo (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố xoay xở kiếm tiền để nuôi sống gia đình qua ngày.

为了维持生活而四处奔波挣钱。

Cố xoay xở kiếm tiền để nuôi sống gia đình qua ngày.

Ví dụ
失业后,他每天都得拼命挣口粮养活孩子。【】Sau khi mất việc, anh ấy phải chạy gạo từng ngày để nuôi con.
在贫困的农村,很多人要靠各种零工谋生。【】Ở quê nghèo, nhiều người phải chạy gạo bằng đủ thứ nghề để sống.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy gạo (Verb)

chạy gạo + Trạng từchạy gạo + Động từĐộng từ + chạy gạo
Kết hợp từ của chạy gạo
Collocation
Ví dụ

勉强度日

chạy gạo qua ngày

失去工作后,全家只能勉强度日。

Sau khi mất việc, cả nhà phải chạy gạo qua ngày.

Video ngữ cảnh