Anh - Việt
chạy giặc
Động từ
chạy giặc (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời nhà cửa hoặc nơi đang ở để tránh quân địch và chiến sự.
为躲避敌军和战乱而逃离家园。
Rời nhà cửa hoặc nơi đang ở để tránh quân địch và chiến sự.
Ví dụ
敌军到来时,全村人都不得不逃难。【】Cả làng phải chạy giặc khi quân địch tiến đến.
我祖母在1968年带着孩子们撤离了。【】Bà tôi chạy giặc cùng các con vào năm 1968.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy giặc (Verb)
Danh từ + chạy giặcchạy giặc + Giới từchạy giặc + Động từĐộng từ + chạy giặc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逃离战乱的平民 dân chạy giặc | 逃离战乱的平民需要食物援助。 Đoàn dân chạy giặc cần được hỗ trợ lương thực. |