Anh - Việt
chạy giấy
Động từ
chạy giấy (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi lại chuyển công văn, giấy tờ giữa các cơ quan để làm thủ tục, theo cách nói ngày xưa.
在机关之间跑腿传递公文,办理手续(旧时说法)。
Đi lại chuyển công văn, giấy tờ giữa các cơ quan để làm thủ tục, theo cách nói ngày xưa.
Ví dụ
过去,我哥哥要在政府部门之间跑腿送公文。【】Ngày xưa, anh tôi phải chạy giấy cho các cơ quan nhà nước.
她整个上午都在跑腿办手续,只为了盖个章。【】Cô ấy chạy giấy suốt buổi sáng để xin con dấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy giấy (Verb)
Danh từ + chạy giấychạy giấy + Danh từĐộng từ + chạy giấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文书工作 công việc chạy giấy | 他厌倦了办公室里的文书工作。 Anh ấy chán công việc chạy giấy ở văn phòng. |