Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy hậu trong tiếng Trung

chạy hậu

Động từ

chạy hậu (Động từ)

Nghĩa 01 · Bệnh sởi hoặc đậu mùa biến chứng và lan khắp cơ thể.

麻疹或天花等疾病引发并发症,并在全身扩散。

Bệnh sởi hoặc đậu mùa biến chứng và lan khắp cơ thể.

Ví dụ
重症麻疹患儿若护理不当,可能会出现并发症。【】Trẻ bị sởi nặng dễ chạy hậu nếu không được chăm sóc kỹ.
天花可能引起严重并发症,并扩散至全身。【】Bệnh đậu mùa có thể chạy hậu và lan khắp cơ thể.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa