Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy hiệu trong tiếng Trung

chạy hiệu

Động từ

chạy hiệu (Động từ)

Nghĩa 01 · Đóng vai lính cầm cờ chạy qua chạy lại trên sân khấu tuồng cổ.

在传统越南戏曲tuồng中扮演持旗来回跑动的士兵。

Đóng vai lính cầm cờ chạy qua chạy lại trên sân khấu tuồng cổ.

Ví dụ
在古老的tuồng戏中,这个男孩被分配扮演持旗跑动的士兵。【】Trong vở tuồng cổ, cậu bé được phân vai chạy hiệu trên sân khấu.
群众演员常在战斗场景中扮演跑动打旗的角色。【】Các diễn viên quần chúng thường chạy hiệu trong cảnh chiến trận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa