Anh - Việt

Bản dịch của từ Chày kình trong tiếng Trung

chày kình

Danh từ

chày kình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chày gỗ thời xưa dùng để đánh chuông chùa, thường được chạm hình con cá voi.

古时寺庙敲击大钟的木槌,常雕成鲸鱼或鱼的形状。

Chày gỗ thời xưa dùng để đánh chuông chùa, thường được chạm hình con cá voi.

Ví dụ
老和尚清晨用撞木敲响寺里的大钟。【】Nhà sư dùng chày kình gõ chuông chùa vào buổi sáng.
雕成鲸鱼形状的撞木挂在古钟旁边。【】Chày kình hình con cá voi được treo bên cạnh chuông cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chày kình (Noun)

Danh từ + chày kìnhchày kình + Danh từĐộng từ + chày kình
Kết hợp từ của chày kình
Collocation
Ví dụ

撞钟木槌的声音

tiếng chày kình

深夜里撞钟木槌的声音传得很远。

Tiếng chày kình vang xa giữa đêm khuya.