Anh - Việt
chạy làng
Động từ
chạy làng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ cuộc hoặc trốn tránh trách nhiệm, không chịu trả nợ hay gánh việc mình đã nhận.
逃避责任或赖账,不履行应尽的义务。
Bỏ cuộc hoặc trốn tránh trách nhiệm, không chịu trả nợ hay gánh việc mình đã nhận.
Ví dụ
他答应还钱,结果又赖账了。【】Anh ta hứa trả nợ nhưng lại chạy làng.
工作变难时不要退缩。【】Đừng chạy làng khi công việc trở nên khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy làng (Verb)
chạy làng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逃避责任 chạy làng trách nhiệm | 离婚后,他逃避照顾孩子的责任。 Anh ta chạy làng trách nhiệm chăm sóc con cái sau khi ly hôn. |
拖欠债务 chạy làng nợ | 公司拖欠供应商的债务,因此被起诉。 Công ty chạy làng nợ với nhà cung cấp nên bị kiện. |
逃避义务 chạy làng nghĩa vụ | 不要逃避你对家庭的义务。 Đừng chạy làng nghĩa vụ của mình với gia đình. |
违背承诺 chạy làng cam kết | 他违背承诺,没有参加会议。 Anh ấy chạy làng cam kết và không đến buổi họp. |