Anh - Việt
chạy nhảy
Động từ
chạy nhảy (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy, nhảy và vận động liên tục, thường vì vui chơi hoặc nhiều năng lượng.
不停地跑跳活动,常因玩耍或精力充沛。
Chạy, nhảy và vận động liên tục, thường vì vui chơi hoặc nhiều năng lượng.
Ví dụ
孩子们放学后在院子里跑来跑去。【】Bọn trẻ chạy nhảy ngoài sân sau giờ học.
狗看到主人回家时蹦蹦跳跳。【】Con chó chạy nhảy khi thấy chủ về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy nhảy (Verb)
Danh từ + chạy nhảyTrạng từ + chạy nhảychạy nhảy + Giới từchạy nhảy + Số lượngchạy nhảy + Trạng từchạy nhảy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孩子们跑来跑去 trẻ con chạy nhảy | 孩子们放学后在院子里跑来跑去。 Trẻ con chạy nhảy trong sân sau giờ học. |