Anh - Việt
chạy nhổng
Động từ
chạy nhổng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi chạy khắp nơi để chơi đùa hoặc đi lang thang.
到处跑着玩耍或闲逛。
Đi chạy khắp nơi để chơi đùa hoặc đi lang thang.
Ví dụ
孩子们整个下午都在后院里跑来跑去。【】Lũ trẻ chạy nhổng khắp sân sau suốt buổi chiều.
没人看管,那只狗一直在街上乱跑。【】Con chó cứ chạy nhổng ngoài đường, không ai trông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy nhổng (Verb)
Danh từ + chạy nhổngchạy nhổng + Danh từchạy nhổng + Giới từchạy nhổng + Động từĐộng từ + chạy nhổng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
到处乱跑的孩子 trẻ con chạy nhổng | 每天下午孩子们都在院子里到处跑。 Chiều nào trẻ con cũng chạy nhổng ngoài sân. |