Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy nọc trong tiếng Trung

chạy nọc

Động từ

chạy nọc (Động từ)

Nghĩa 01 · Nọc độc từ vết cắn lan ra khắp cơ thể.

毒液从伤口扩散到全身。

Nọc độc từ vết cắn lan ra khắp cơ thể.

Ví dụ
如果蛇毒已经扩散到全身,必须马上去急诊。【】Nếu nọc rắn đã chạy nọc khắp người thì phải đi cấp cứu ngay.
伤口很快肿起来了,毒液可能已经在全身扩散。【】Vết cắn sưng nhanh, có lẽ nọc độc đã chạy nọc rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy nọc (Verb)

Danh từ + chạy nọcchạy nọc + Giới từchạy nọc + Trạng từ
Kết hợp từ của chạy nọc
Collocation
Ví dụ

被毒蛇咬伤后毒液扩散

bị rắn cắn chạy nọc

他被毒蛇咬伤后毒液扩散了,所以必须马上去医院。

Anh ấy bị rắn cắn chạy nọc nên phải đến bệnh viện ngay.