Anh - Việt
chạy quẩng
Động từ
chạy quẩng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy đi chạy lại một cách vội vã, rối rít để làm việc gì đó.
慌慌张张地来回奔跑。
Chạy đi chạy lại một cách vội vã, rối rít để làm việc gì đó.
Ví dụ
妈妈在屋里东奔西跑,准备聚会。【】Mẹ chạy quẩng khắp nhà để chuẩn bị cho bữa tiệc.
眼看要迟到了,他手忙脚乱地找车钥匙。【】Thấy sắp trễ giờ, anh ấy chạy quẩng tìm chìa khóa xe.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy quẩng (Verb)
chạy quẩng + Danh từchạy quẩng + Trạng từchạy quẩng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
到处张罗钱 chạy quẩng lo tiền | 他得到处张罗钱供孩子上学。 Anh ấy phải chạy quẩng lo tiền học cho con. |