Anh - Việt
chạy quanh
Động từ
chạy quanh (Động từ)
Nghĩa 01 · loanh quanh, chưa biết xử sự thế nào
漫无目的地走
loanh quanh, chưa biết xử sự thế nào
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chạy quanh
漫无目的地走
loanh quanh, chưa biết xử sự thế nào
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa