Anh - Việt
chấy rận
Danh từ
chấy rận (Danh từ)
Nghĩa 01 · bệnh do chấy và rận sinh ra
虱子和跳蚤造成的感染
bệnh do chấy và rận sinh ra
Ví dụ
兰在郊游后患了虱病。【】Ở trường, Lan bị chấy rận sau chuyến dã ngoại.
检查后,平没有虱子感染。【】Bình không bị chấy rận sau đợt kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa