Anh - Việt
chạy sô
Động từ
chạy sô (Động từ)
Nghĩa 01 · Liên tiếp biểu diễn ở nhiều địa điểm trong một buổi, thường phải di chuyển vội giữa các nơi.
在同一晚连续赶场,到多个地方演出。
Liên tiếp biểu diễn ở nhiều địa điểm trong một buổi, thường phải di chuyển vội giữa các nơi.
Ví dụ
今晚她要在三个不同的地方赶场演出。【】Tối nay cô ấy chạy sô ở ba địa điểm khác nhau.
他整晚赶场,第二天嗓子都哑了。【】Anh ấy chạy sô cả tối nên hôm sau khản giọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy sô (Verb)
chạy sô + Danh từchạy sô + Giới từchạy sô + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一晚赶好几场演出 chạy sô cả đêm | 他一晚赶了好几场演出,清晨才回家。 Anh ấy chạy sô cả đêm và chỉ về nhà lúc sáng sớm. |