Anh - Việt

Bản dịch của từ Chày sương trong tiếng Trung

chày sương

Danh từ

chày sương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chày ngọc trong truyền thuyết dùng để giã thuốc trường sinh.

传说中用来捣制长生药的玉制木杵。

Chày ngọc trong truyền thuyết dùng để giã thuốc trường sinh.

Ví dụ
在古诗中,一根玉杵在月下捣制长生不老药。【】Trong thơ cổ, chày sương giã thuốc trường sinh dưới ánh trăng.
诗人借玉杵的意象,唤起对远方爱人的思念。【】Nhà thơ dùng hình ảnh chày sương để gợi nỗi nhớ người xa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chày sương (Noun)

Danh từ + chày sươngĐộng từ + chày sương
Kết hợp từ của chày sương
Collocation
Ví dụ

玉杵声

tiếng chày sương

夜深人静,只有玉杵之声从月宫传来。

Đêm khuya vắng lặng, chỉ còn tiếng chày sương vọng lại từ cung trăng.

仙女的玉杵

chày sương của tiên nữ

传说仙女的玉杵能捣出不死之药。

Tương truyền, chày sương của tiên nữ có thể giã ra thuốc bất tử.