Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy tang trong tiếng Trung

chạy tang

Động từ

chạy tang (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi dự đám tang để viếng người đã mất, thường là nhiều đám liên tiếp trong thời gian ngắn.

去参加丧礼或吊唁,多指短时间内连续参加多场葬礼。

Đi dự đám tang để viếng người đã mất, thường là nhiều đám liên tiếp trong thời gian ngắn.

Ví dụ
最近他因为很多熟人去世,不停地去参加葬礼。【】Dạo này anh ấy phải chạy tang liên tục vì nhiều người quen qua đời.
每个周末我们家都要去参加亲戚的葬礼。【】Cuối tuần nào gia đình tôi cũng phải chạy tang họ hàng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy tang (Verb)

chạy tang + Danh từchạy tang + Trạng từĐộng từ + chạy tang
Kết hợp từ của chạy tang
Collocation
Ví dụ

频繁参加葬礼

chạy tang nhiều đám

最近他频繁参加葬礼,因为不少老人去世了。

Dạo này ông ấy chạy tang nhiều đám vì nhiều người già qua đời.

去吊唁朋友的家人

chạy tang cho bạn bè

尽管工作忙,他仍然定期去吊唁朋友的家人。

Anh ấy vẫn đều đặn chạy tang cho bạn bè dù bận rộn.

Video ngữ cảnh