Anh - Việt
chảy thây
Tính từ
chảy thây (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất lười, không muốn làm gì cả.
非常懒,什么都不想做。
Rất lười, không muốn làm gì cả.
Ví dụ
周末他整天躺着,懒得动弹。【】Cuối tuần nó nằm chảy thây cả ngày.
别这么懒,起来学习吧!【】Đừng chảy thây như vậy, dậy học bài đi!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chảy thây (Adjective)
Tính từ + chảy thâychảy thây + Danh từchảy thây + Trạng từĐộng từ + chảy thây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
懒到骨子里 lười chảy thây | 他周末整天懒得动弹。 Cuối tuần cậu ấy lười chảy thây cả ngày. |