chạy thầy
chạy thầy (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhờ người có quyền thế hoặc quan hệ rộng giúp đỡ để đạt được việc gì, thường là công việc hoặc chức vụ.
通过有权势或有关系的人帮忙,以谋取职位或好处。
Nhờ người có quyền thế hoặc quan hệ rộng giúp đỡ để đạt được việc gì, thường là công việc hoặc chức vụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy thầy (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
托关系找工作 chạy thầy xin việc | 他为了找份工作,托关系走门路好几个月才被录用。 Anh ấy phải chạy thầy xin việc suốt mấy tháng mới được nhận. |
靠走后门升职 chạy thầy lên chức | 很多人认为他是靠走后门升职的,所以觉得他配不上现在的职位。 Nhiều người cho rằng ông ấy chạy thầy lên chức nên không xứng với vị trí hiện tại. |
托关系让孩子进好学校 chạy thầy cho con vào trường | 很多家长不得不托关系,让孩子进入好学校。 Nhiều phụ huynh phải chạy thầy cho con vào trường điểm. |
靠关系谋得任命 chạy thầy để được bổ nhiệm | 他被怀疑靠施加影响力才谋得管理职位。 Ông ta bị nghi ngờ đã chạy thầy để được bổ nhiệm vào vị trí quản lý. |
拉关系求升迁 chạy thầy để thăng tiến | 有人选择拉关系以求升迁,而不是埋头苦干。 Có người chọn cách chạy thầy để thăng tiến nhanh hơn thay vì làm việc chăm chỉ. |