Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy theo trong tiếng Trung

chạy theo

Động từ

chạy theo (Động từ)

Nghĩa 01 · tìm cách có được

追求

tìm cách có được

Ví dụ
兰想在社区追求领导职位。【】Lan muốn chạy theo vị trí lãnh đạo ở khu phố.
明没有寻求社会活动中的个人利益。【】Minh không chạy theo lợi ích cá nhân trong hoạt động cộng đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · vội vàng theo chân ai

急忙跟随

vội vàng theo chân ai

Ví dụ
兰在公园里跑着追弟弟。【】Lan chạy theo em trai ở công viên.
明没有紧跟朋友去学校。【】Minh không chạy theo bạn ở trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh