Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy thoát trong tiếng Trung

chạy thoát

Động từ

chạy thoát (Động từ)

Nghĩa 01 · Chạy nhanh để thoát khỏi nguy hiểm hoặc người đang truy đuổi.

通过快速跑开而脱离危险或被追捕。

Chạy nhanh để thoát khỏi nguy hiểm hoặc người đang truy đuổi.

Ví dụ
警察刚到,小偷就成功逃走了。【】Tên trộm chạy thoát khi cảnh sát vừa đến.
兔子及时跑开,躲过了狐狸的追捕。【】Con thỏ chạy thoát khỏi con cáo đang rình rập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy thoát (Verb)

chạy thoát + Danh từchạy thoát + Tính từ
Kết hợp từ của chạy thoát
Collocation
Ví dụ

越狱

chạy thoát khỏi nhà tù

两名罪犯昨晚越狱了。

Hai tên tội phạm đã chạy thoát khỏi nhà tù đêm qua.

逃离火场

chạy thoát khỏi đám cháy

全家人靠安全出口逃离了火场。

Cả gia đình chạy thoát khỏi đám cháy nhờ cửa thoát hiểm.

甩开追兵

chạy thoát khỏi kẻ truy đuổi

他对小巷了如指掌,成功甩开了追兵。

Anh ấy chạy thoát khỏi kẻ truy đuổi nhờ biết rõ các con hẻm.

从包围圈中脱身

chạy thoát khỏi vòng vây

游击队成功从敌军包围圈中脱身。

Nhóm du kích đã chạy thoát khỏi vòng vây của địch.

Video ngữ cảnh