Anh - Việt
chạy tiền
Động từ
chạy tiền (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm mọi cách để có đủ tiền cần dùng, thường trong lúc gấp.
想尽办法筹到急需的钱。
Tìm mọi cách để có đủ tiền cần dùng, thường trong lúc gấp.
Ví dụ
他正在筹钱给孩子交学费。【】Anh ấy đang chạy tiền để đóng học phí cho con.
我家得赶紧凑钱给奶奶治病。【】Gia đình tôi phải chạy tiền gấp để chữa bệnh cho bà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy tiền (Verb)
chạy tiền + Tính từchạy tiền + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紧急筹钱 chạy tiền gấp | 他正在紧急筹钱,以便按时付房租。 Anh ấy đang chạy tiền gấp để kịp trả tiền thuê nhà. |