Chay
Danh từTính từ

Chay (Danh từ)
01
Cây to cùng họ với mít, quả có múi, ruột màu đỏ, vị chua, ăn được, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm
一种热带树,果实酸可食,用于嚼槟榔或染色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ cúng để cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật
超度仪式
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chay (Tính từ)
01
Không ăn thịt cá, hoặc không ăn tất cả các thức ăn nguồn gốc động vật, nói chung
素食的,不吃肉类
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[bánh] không có nhân, không có chất mặn, chất thịt như thường có
没有馅料的(点心)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Không có cái gì bổ trợ thêm vào để cho tốt hơn
简单的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
