Anh - Việt
chầy
Tính từ
chầy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ khoảng thời gian đã trôi qua lâu, mang sắc thái văn chương hoặc cổ.
时间已经过去很久,用于书面或较古雅的语境。
Chỉ khoảng thời gian đã trôi qua lâu, mang sắc thái văn chương hoặc cổ.
Ví dụ
已经过了很久,你还没有回来。【】Đã chầy ngày rồi mà anh vẫn chưa về.
这件事已经过去很久了,很多人不记得了。【】Chuyện đã chầy, nhiều người không còn nhớ nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chầy (Adjective)
Tính từ + chầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
很长时间 lâu chầy | 我们在车站等了很长时间。 Chúng tôi đã đợi lâu chầy ở bến xe. |