Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấy trong tiếng Trung

chấy

Danh từ

chấy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bọ nhỏ sống kí sinh trên đầu tóc người, hút máu và gây ngứa.

一种寄生在人头发上的小昆虫,吸血并引起发痒。

Bọ nhỏ sống kí sinh trên đầu tóc người, hút máu và gây ngứa.

Ví dụ
孩子长了虱子,妈妈只好用特效药给他洗头。【】Bé bị chấy nên mẹ phải gội đầu bằng thuốc đặc trị.
放学后,兰发现头发里有一只虱子。【】Lan phát hiện chấy sau giờ học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chấy (Noun)

Danh từ + chấychấy + Danh từĐộng từ + chấy
Kết hợp từ của chấy
Collocation
Ví dụ

虱卵

trứng chấy

你需要用密齿梳梳头,清除虱卵。

Bạn cần chải tóc bằng lược dày để loại bỏ trứng chấy.

灭虱药

thuốc trị chấy

用了灭虱药后,孩子的头皮不再痒了。

Sau khi dùng thuốc trị chấy, bé không còn ngứa đầu nữa.

虱病

bệnh chấy

在拥挤的教室里,虱子很容易传播。

Trẻ mắc bệnh chấy rất dễ lây lan trong lớp học đông người.