Anh - Việt

Bản dịch của từ Chay tịnh trong tiếng Trung

chay tịnh

Tính từĐộng từ

chay tịnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có trạng thái thanh sạch về thân tâm theo yêu cầu hoặc nghi thức tôn giáo.

在宗教仪式上保持身心洁净的。

Có trạng thái thanh sạch về thân tâm theo yêu cầu hoặc nghi thức tôn giáo.

Ví dụ
参加仪式的人必须保持身心洁净。【】Người dự lễ phải giữ thân tâm chay tịnh.
祈祷前,她让自己保持清净。【】Trước khi cầu nguyện, cô giữ mình chay tịnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chay tịnh (Adjective)

Danh từ + chay tịnhĐộng từ + chay tịnh
Kết hợp từ của chay tịnh
Collocation
Ví dụ

洁净的人

người chay tịnh

只有洁净的人才可以进入这个区域。

Chỉ người chay tịnh mới được vào khu vực này.

身心洁净

thân tâm chay tịnh

参加者需要保持身心洁净。

Người tham dự cần giữ thân tâm chay tịnh.

仪式上的洁净状态

trạng thái chay tịnh

这个仪式强调参与者在仪式上的洁净状态。

Nghi thức này nhấn mạnh trạng thái chay tịnh của người tham gia.

chay tịnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Kiêng ăn mặn và kiêng một số sinh hoạt để giữ sự thanh tịnh, thường vì lý do tôn giáo.

因宗教原因而斋戒,保持身心清净。

Kiêng ăn mặn và kiêng một số sinh hoạt để giữ sự thanh tịnh, thường vì lý do tôn giáo.

Ví dụ
大节日前,我祖母斋戒并祈祷。【】Trước ngày lễ lớn, bà tôi chay tịnh và cầu nguyện.
仪式前,他守斋三天。【】Anh ấy chay tịnh trong ba ngày trước buổi lễ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chay tịnh (Verb)

chay tịnh + Giới từĐộng từ + chay tịnh
Kết hợp từ của chay tịnh
Collocation
Ví dụ

在宗教仪式前斋戒

chay tịnh trước nghi lễ

他们在重要的宗教仪式前斋戒。

Họ chay tịnh trước nghi lễ quan trọng.

因宗教原因斋戒

chay tịnh vì lý do tôn giáo

他因宗教原因斋戒。

Anh ấy chay tịnh vì lý do tôn giáo.

在斋月期间斋戒

chay tịnh trong tháng Ramadan

穆斯林在斋月期间斋戒。

Người Hồi giáo chay tịnh trong tháng Ramadan.

Video ngữ cảnh