Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy tội trong tiếng Trung

chạy tội

Động từ

chạy tội (Động từ)

Nghĩa 01 · lo lót, tìm mọi cách hòng giảm tội hoặc thoát tội

行贿逃责

lo lót, tìm mọi cách hòng giảm tội hoặc thoát tội

Ví dụ
明先生 给 官员 行贿 以 逃避 罪责。【】Ông Minh đã chạy tội bằng cách hối lộ quan chức.
兰 损坏 校产 后, 没有 请求 从轻处罚。【】Lan không chạy tội sau khi làm hỏng tài sản trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh